Chức năng VBA UBound & LBound

Mô tả UBound

Trả về chỉ số con cao nhất cho một thứ nguyên của mảng.

Ví dụ về UBound đơn giản

1234 Sub UBound_Example ()Dim a (3 to 10) as IntegerMsgBox UBound (a)Kết thúc Sub

Kết quả: 10

Cú pháp UBound

1 UBound (Tên mảng, [Thứ nguyên])

Hàm UBound chứa 2 đối số:

ArrayName: Tên của biến Mảng.

Kích thước: [Tùy chọn] Số nguyên cho biết giới hạn dưới của thứ nguyên nào được trả về. Sử dụng 1 cho thứ nguyên đầu tiên, 2 cho thứ hai, v.v. 1 nếu bỏ qua.

Ví dụ về hàm UBound trong Excel VBA

1234567 Sub UBound_Example1 ()Dim arrValue (1 đến 5, 4 đến 8, 12 đến 25)MsgBox UBound (arrValue)MsgBox UBound (arrValue, 1)MsgBox UBound (arrValue, 2)MsgBox UBound (arrValue, 3)Kết thúc Sub

Kết quả: 5, 5, 8, 25

Mô tả LBound

Trả về chỉ số con thấp nhất cho một thứ nguyên của mảng.

Ví dụ về LBound đơn giản

1234 Sub LBound_Example ()Dim a (3 to 10) as IntegerMsgBox LBound (a)Kết thúc Sub

Kết quả: 3

Cú pháp LBound

1 LBound(Tên mảng, [Thứ nguyên])

Hàm LBound chứa 2 đối số:

ArrayName: Tên của biến Mảng.

Kích thước: [Tùy chọn] Số nguyên cho biết giới hạn dưới của thứ nguyên nào được trả về. Sử dụng 1 cho thứ nguyên đầu tiên, 2 cho thứ hai, v.v. 1 nếu bỏ qua.

Ví dụ về hàm LBound trong Excel VBA

1234567 Sub LBound_Example1 ()Dim arrValue (1 đến 5, 4 đến 8, 12 đến 25)MsgBox LBound (arrValue)MsgBox LBound (arrValue, 1)MsgBox LBound (arrValue, 2)MsgBox LBound (arrValue, 3)Kết thúc Sub

Kết quả: 1, 1, 4, 12

wave wave wave wave wave